调解
tiáojiě HSK5
Nghĩa
hòa giải, điều giải
动
“法院负责调解双方矛盾。”
Fǎyuàn fùzé tiáojiě shuāngfāng máodùn.Tòa án chịu trách nhiệm hòa giải mâu thuẫn hai bên.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“法院负责调解双方矛盾。”
Fǎyuàn fùzé tiáojiě shuāngfāng máodùn.Tòa án chịu trách nhiệm hòa giải mâu thuẫn hai bên.
Đang tải...