冲突
chōngtú HSK5
Nghĩa
xung đột, mâu thuẫn gay gắt; xung đột
名/动
“双方的冲突有所缓解。”
Shuāngfāng de chōngtú yǒusuǒ huǎnjiě.Xung đột giữa hai bên đã có phần dịu lại.