Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辉煌

huīhuáng HSK6

Nghĩa

rực rỡ, huy hoàng 形/名

“不必羡慕他人的辉煌,每个人都有属于自己的光芒。”
Bùbì xiànmù tārén de huīhuáng, měi gè rén dōu yǒu shǔyú zìjǐ de guāngmáng.
Không cần ghen tị với sự huy hoàng của người khác, mỗi người đều có ánh sáng thuộc về mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...