Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

永恒

yǒnghéng HSK6

Nghĩa

vĩnh hằng, vĩnh cửu 形/名

“所谓永恒,不过是那些曾经感动过无数人的精神遗产。”
Suǒwèi yǒnghéng, bùguò shì nàxiē céngjīng gǎndòng guò wúshù rén de jīngshén yíchǎn.
Cái gọi là vĩnh hằng chẳng qua là những di sản tinh thần từng cảm động vô số người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...