Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

足迹

zújī HSK6

Nghĩa

dấu chân, dấu vết 名

“他的足迹遍布世界各地,每到一处都留下了温暖。”
Tā de zújī biànbù shìjiè gèdì, měi dào yī chù dōu liúxià le wēnnuǎn.
Dấu chân anh ấy khắp mọi nơi trên thế giới, đến đâu cũng để lại sự ấm áp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...