Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不枉

bùwǎng HSK6

Nghĩa

không uổng, không phí 动

“能将所学奉献社会,方不枉十年寒窗苦读。”
Néng jiāng suǒ xué fèngxiàn shèhuì, fāng bùwǎng shí nián hán chuāng kǔ dú.
Có thể đem kiến thức cống hiến cho xã hội, mới không uổng mười năm đèn sách gian khổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...