Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

作家

zuòjiā HSK2

Nghĩa

nhà văn, tác gia 名

“伟大的作家往往是时代最敏锐的观察者与记录者。”
Wěidà de zuòjiā wǎngwǎng shì shídài zuì mǐnruì de guānchá zhě yǔ jìlù zhě.
Nhà văn vĩ đại thường là người quan sát và ghi chép nhạy bén nhất của thời đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...