Quay lại Khám phá
‹ ›

28. Nghề nghiệp

11 từ Mã 896656

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīshēng/
名
bác sĩ
我爸爸是医生。Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
—
/shòuhuòyuán/
名
nhân viên bán hàng
售货员很热情。Shòuhuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.
—
/gōngrén/
名
công nhân, thợ
这家工厂有一千多名工人。Zhè jiā gōngchǎng yǒu yìqiān duō míng gōngrén.
Nhà máy này có hơn một nghìn công nhân.
—
/zuòjiā/
名
nhà văn, tác gia
伟大的作家往往是时代最敏锐的观察者与记录者。Wěidà de zuòjiā wǎngwǎng shì shídài zuì mǐnruì de guānchá zhě yǔ jìlù zhě.
Nhà văn vĩ đại thường là người quan sát và ghi chép nhạy bén nhất của thời đại.
—
/sījī/
名
tài xế, người lái xe
这位司机开车很小心。Zhè wèi sījī kāichē hěn xiǎoxīn.
Bác tài này lái xe rất cẩn thận.
—
/dǎgōng/
动
làm thuê, làm thêm, đi làm công
他一边上大学,一边在餐厅打工。Tā yìbiān shàng dàxué, yìbiān zài cāntīng dǎgōng.
Cậu ấy vừa học đại học vừa làm thêm ở nhà hàng.
—
/huàjiā/
名
họa sĩ
他是一位有名的画家。Tā shì yī wèi yǒumíng de huàjiā.
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
—
/jiàoshī/
名
giáo viên, thầy cô giáo
我的教师很有耐心。Wǒ de jiàoshī hěn yǒu nàixīn.
Giáo viên của tôi rất kiên nhẫn.
—
/shāngrén/
名
thương nhân, người buôn bán
那个商人很成功。Nàgè shāngrén hěn chénggōng.
Người thương nhân đó rất thành công.
—
/shìzhǎng/
名
thị trưởng
市长今天来访问。Shìzhǎng jīntiān lái fǎngwèn.
Thị trưởng hôm nay đến thăm.
—
/yuànzhǎng/
名
viện trưởng, hiệu trưởng (đại học)
院长今天开会。Yuànzhǎng jīntiān kāihuì.
Viện trưởng hôm nay họp hội nghị.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...