Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

情怀

qínghuái HSK6

Nghĩa

tình hoài, cảm xúc sâu lắng trong lòng 名

“杜甫的诗歌蕴含着深厚的家国情怀,折射出一个知识分子对时代的深刻关注。”
Dù Fǔ de shīgē yùnhán zhe shēnhòu de jiāguó qínghuái, zhéshè chū yīgè zhīshì fènzǐ duì shídài de shēnkè guānzhù.
Thơ Đỗ Phủ ẩn chứa tình hoài sâu sắc về nước non, phản chiếu ra sự quan tâm sâu sắc của một trí thức đối với thời đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...