外
wài HSK1
Nghĩa
bên ngoài, phía ngoài
名
“外面下雨了。”
Wàimiàn xià yǔ le.Bên ngoài trời mưa rồi.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外面下雨了。”
Wàimiàn xià yǔ le.Bên ngoài trời mưa rồi.
Đang tải...