还
hái HSK1
Nghĩa
vẫn còn, hơn nữa
副
“他还在教室里。”
Tā hái zài jiàoshì lǐ.Cậu ấy vẫn còn trong lớp.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他还在教室里。”
Tā hái zài jiàoshì lǐ.Cậu ấy vẫn còn trong lớp.
Đang tải...