鸡蛋
jīdàn HSK1
Nghĩa
trứng gà
名
“我想吃两个鸡蛋。”
Wǒ xiǎng chī liǎng ge jīdàn.Tôi muốn ăn hai quả trứng gà.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我想吃两个鸡蛋。”
Wǒ xiǎng chī liǎng ge jīdàn.Tôi muốn ăn hai quả trứng gà.
Đang tải...