服务员
fúwùyuán HSK1
Nghĩa
nhân viên phục vụ, bồi bàn
名
“服务员,我要一杯茶。”
Fúwùyuán, wǒ yào yì bēi chá.Bạn phục vụ ơi, cho tôi một ly trà.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“服务员,我要一杯茶。”
Fúwùyuán, wǒ yào yì bēi chá.Bạn phục vụ ơi, cho tôi một ly trà.
Đang tải...