上班
shàngbān HSK1
Nghĩa
đi làm, bắt đầu ca làm việc
动
“我每天八点上班。”
Wǒ měi tiān bā diǎn shàngbān.Ngày nào tôi cũng đi làm lúc 8 giờ.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天八点上班。”
Wǒ měi tiān bā diǎn shàngbān.Ngày nào tôi cũng đi làm lúc 8 giờ.
Đang tải...