耳朵
ěrduo HSK5
Nghĩa
tai, lỗ tai
名
“外面太吵了,我用手捂住耳朵。”
Wàimiàn tài chǎo le, wǒ yòng shǒu wǔzhù ěrduo.Bên ngoài ồn quá, tôi lấy tay bịt tai lại.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外面太吵了,我用手捂住耳朵。”
Wàimiàn tài chǎo le, wǒ yòng shǒu wǔzhù ěrduo.Bên ngoài ồn quá, tôi lấy tay bịt tai lại.
Đang tải...