蛋糕
dàngāo HSK5
Nghĩa
bánh ngọt, bánh kem
名
“生日那天,妈妈给我做了一个蛋糕。”
Shēngrì nà tiān, māma gěi wǒ zuò le yí ge dàngāo.Hôm sinh nhật, mẹ làm cho tôi một chiếc bánh kem.