Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

蛋糕

dàngāo HSK5

Nghĩa

bánh ngọt, bánh kem 名

“生日那天,妈妈给我做了一个蛋糕。”
Shēngrì nà tiān, māma gěi wǒ zuò le yí ge dàngāo.
Hôm sinh nhật, mẹ làm cho tôi một chiếc bánh kem.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...