鼻子
bízi HSK5
Nghĩa
mũi
名
“我感冒了,鼻子很不舒服。”
Wǒ gǎnmào le, bízi hěn bù shūfu.Tôi bị cảm rồi, mũi khó chịu lắm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我感冒了,鼻子很不舒服。”
Wǒ gǎnmào le, bízi hěn bù shūfu.Tôi bị cảm rồi, mũi khó chịu lắm.
Đang tải...