葡萄
pútao HSK5
Nghĩa
quả nho
名
“这种葡萄很甜,你尝一尝。”
Zhè zhǒng pútao hěn tián, nǐ cháng yi cháng.Loại nho này ngọt lắm, bạn nếm thử đi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这种葡萄很甜,你尝一尝。”
Zhè zhǒng pútao hěn tián, nǐ cháng yi cháng.Loại nho này ngọt lắm, bạn nếm thử đi.
Đang tải...