Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

当时

dāngshí HSK2

Nghĩa

lúc đó, khi đó, hồi ấy 名

“当时我还是个孩子,什么都不懂。”
Dāngshí wǒ hái shì ge háizi, shénme dōu bù dǒng.
Hồi đó tôi còn là một đứa trẻ, chẳng hiểu gì cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...