讨厌
tǎoyàn HSK5
Nghĩa
ghét, chán ghét; đáng ghét, phiền phức
动
“我最讨厌下雨天堵车。”
Wǒ zuì tǎoyàn xiàyǔ tiān dǔchē.Tôi ghét nhất là trời mưa mà còn tắc đường.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我最讨厌下雨天堵车。”
Wǒ zuì tǎoyàn xiàyǔ tiān dǔchē.Tôi ghét nhất là trời mưa mà còn tắc đường.
Đang tải...