可怜
kělián HSK5
Nghĩa
đáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót
形/动
“那只小狗没有家,看起来真可怜。”
Nà zhī xiǎo gǒu méiyǒu jiā, kàn qǐlái zhēn kělián.Con chó nhỏ đó không có nhà, trông thật đáng thương.