Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可怜

kělián HSK5

Nghĩa

đáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót 形/动

“那只小狗没有家,看起来真可怜。”
Nà zhī xiǎo gǒu méiyǒu jiā, kàn qǐlái zhēn kělián.
Con chó nhỏ đó không có nhà, trông thật đáng thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...