活泼
huópo HSK5
Nghĩa
hoạt bát, lanh lợi, sinh động
形
“她性格活泼,很快就和大家成了朋友。”
Tā xìnggé huópo, hěn kuài jiù hé dàjiā chéng le péngyou.Cô ấy tính tình hoạt bát, nhanh chóng làm bạn với mọi người.