Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

活泼

huópo HSK5

Nghĩa

hoạt bát, lanh lợi, sinh động 形

“她性格活泼,很快就和大家成了朋友。”
Tā xìnggé huópo, hěn kuài jiù hé dàjiā chéng le péngyou.
Cô ấy tính tình hoạt bát, nhanh chóng làm bạn với mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...