Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

后来

hòulái HSK2

Nghĩa

sau đó, về sau (chỉ dùng cho chuyện đã xảy ra trong quá khứ) 名

“我们以前是同学,后来就没联系了。”
Wǒmen yǐqián shì tóngxué, hòulái jiù méi liánxì le.
Trước đây bọn tôi là bạn học, sau đó thì mất liên lạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...