后来
hòulái HSK2
Nghĩa
sau đó, về sau (chỉ dùng cho chuyện đã xảy ra trong quá khứ)
名
“我们以前是同学,后来就没联系了。”
Wǒmen yǐqián shì tóngxué, hòulái jiù méi liánxì le.Trước đây bọn tôi là bạn học, sau đó thì mất liên lạc.