Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

平时

píngshí HSK2

Nghĩa

ngày thường, lúc bình thường 名

“他平时很少喝酒,只有过节才喝一点儿。”
Tā píngshí hěn shǎo hē jiǔ, zhǐyǒu guòjié cái hē yìdiǎnr.
Ngày thường anh ấy rất ít uống rượu, chỉ dịp lễ mới uống một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...