平时
píngshí HSK2
Nghĩa
ngày thường, lúc bình thường
名
“他平时很少喝酒,只有过节才喝一点儿。”
Tā píngshí hěn shǎo hē jiǔ, zhǐyǒu guòjié cái hē yìdiǎnr.Ngày thường anh ấy rất ít uống rượu, chỉ dịp lễ mới uống một chút.