墙
qiáng HSK2
Nghĩa
tường, bức tường
名
“墙上挂着一张世界地图。”
Qiáng shàng guà zhe yī zhāng shìjiè dìtú.Trên tường treo một tấm bản đồ thế giới.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“墙上挂着一张世界地图。”
Qiáng shàng guà zhe yī zhāng shìjiè dìtú.Trên tường treo một tấm bản đồ thế giới.
Đang tải...