Quay lại Khám phá
‹ ›

12. Nhà ở, nội thất

9 từ Mã 682315

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
灯
/dēng/
名
đèn
睡觉前请关灯。Shuìjiào qián qǐng guān dēng.
Trước khi ngủ hãy tắt đèn.
—
/xǐyījī/
名
máy giặt
洗衣机坏了。Xǐyījī huài le.
Máy giặt hỏng rồi.
—
/ānjìng/
形
yên tĩnh
请大家安静一会儿。Qǐng dàjiā ānjìng yíhuìr.
Xin mọi người yên tĩnh một lát.
—
/huāyuán/
名
vườn hoa, khu vườn
他每天早上都在花园里浇花。Tā měi tiān zǎoshang dōu zài huāyuán lǐ jiāo huā.
Sáng nào anh ấy cũng tưới hoa trong vườn.
—
墙
/qiáng/
名
tường, bức tường
墙上挂着一张世界地图。Qiáng shàng guà zhe yī zhāng shìjiè dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ thế giới.
—
/dàmén/
名
cổng lớn, cửa chính
大门口有一个保安。Dà mén kǒu yǒu yī gè bǎo ān.
Cổng lớn có một bảo vệ.
—
院
/yuàn/
名
sân; viện (cơ quan, trường)
医院在那边。Yīyuàn zài nàbiān.
Bệnh viện ở phía đó.
—
/yuànzi/
名
sân, sân vườn (trong nhà)
院子里有花。Yuànzi lǐ yǒu huā.
Trong sân có hoa.
—
/zhùfáng/
名
nhà ở, chỗ ở
这栋楼有很多住房。Zhè dòng lóu yǒu hěn duō zhùfáng.
Tòa nhà này có rất nhiều nhà ở.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...