Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辛苦

xīnkǔ HSK5

Nghĩa

vất vả, cực nhọc; (dùng khi nhờ vả) làm phiền, chịu khó 形

“你今天工作了一整天,辛苦了。”
Nǐ jīntiān gōngzuò le yì zhěng tiān, xīnkǔ le.
Hôm nay bạn làm việc cả ngày, vất vả rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...