脾气
píqi HSK5
Nghĩa
tính tình, tính khí; tính nóng nảy
名
“他脾气很好,从来不生气。”
Tā píqi hěn hǎo, cónglái bù shēngqì.Anh ấy tính rất tốt, chưa bao giờ nổi giận.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他脾气很好,从来不生气。”
Tā píqi hěn hǎo, cónglái bù shēngqì.Anh ấy tính rất tốt, chưa bao giờ nổi giận.
Đang tải...