Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幽默

yōumò HSK5

Nghĩa

hài hước, hóm hỉnh 形

“这位老师很幽默,学生们都喜欢他。”
Zhè wèi lǎoshī hěn yōumò, xuéshengmen dōu xǐhuan tā.
Thầy giáo này rất hài hước, học sinh ai cũng thích thầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...