Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

考察

kǎochá HSK4

Nghĩa

khảo sát, thị sát, tìm hiểu thực tế 动

“他们去南方考察了当地的市场情况。”
Tāmen qù nánfāng kǎochále dāngdì de shìchǎng qíngkuàng.
Họ xuống phía Nam khảo sát tình hình thị trường ở đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...