考察
kǎochá HSK4
Nghĩa
khảo sát, thị sát, tìm hiểu thực tế
动
“他们去南方考察了当地的市场情况。”
Tāmen qù nánfāng kǎochále dāngdì de shìchǎng qíngkuàng.Họ xuống phía Nam khảo sát tình hình thị trường ở đó.