航空
hángkōng HSK4
Nghĩa
hàng không
名
“他大学毕业后进入了一家航空公司工作。”
Tā dàxué bìyè hòu jìnrùle yì jiā hángkōng gōngsī gōngzuò.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một hãng hàng không.