Quay lại Khám phá
‹ ›

28. Phương tiện giao thông

13 từ Mã 628841

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gāotiě/
名
tàu cao tốc
高铁又快又舒服。Gāotiě yòu kuài yòu shūfu.
Tàu cao tốc vừa nhanh vừa thoải mái.
—
/jiāyóuzhàn/
名
trạm xăng, cây xăng
前面有个加油站,我们去加点油吧。Qiánmiàn yǒu ge jiāyóuzhàn, wǒmen qù jiā diǎn yóu ba.
Phía trước có cây xăng, mình ghé đổ ít xăng đi.
—
/hángkōng/
名
hàng không
他大学毕业后进入了一家航空公司工作。Tā dàxué bìyè hòu jìnrùle yì jiā hángkōng gōngsī gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một hãng hàng không.
—
/bāshì/
名
xe buýt
我坐巴士去学校。Wǒ zuò bāshì qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.
—
/bùxíng/
动
đi bộ
我每天步行去学校。Wǒ měitiān bùxíng qù xuéxiào.
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
—
/dàbā/
名
xe buýt lớn, xe khách
我们坐大巴去旅游。Wǒmen zuò dàbā qù lǚyóu.
Chúng tôi đi du lịch bằng xe buýt lớn.
—
/dǎochē/
chuyển xe, đổi tuyến xe
司机在倒车,请注意安全。Sījī zài dǎochē, qǐng zhùyì ānquán.
Tài xế đang lùi xe, xin chú ý an toàn.
—
/diàndòngchē/
名
xe điện
他骑电动车上班。Tā qí diàndòngchē shàngbān.
Anh ấy đi xe điện đi làm.
—
/lièchē/
名
đoàn tàu, tàu hoả
列车准时到达车站。Lièchē zhǔnshí dàodá chēzhàn.
Đoàn tàu đến ga đúng giờ.
—
轮
/lún/
名/动/量
bánh xe; luân phiên; (lượng từ) vòng, lượt
轮子转得很快。Lúnzi zhuàn dé hěn kuài.
Bánh xe quay rất nhanh.
—
/lúnchuán/
名
tàu thuỷ
轮船在海上航行。Lúnchuán zài hǎi shàng xíngchéng.
Tàu thủy đang lênh đênh trên biển.
—
/lúnzi/
名
bánh xe
轮子坏了,需要修理。Lúnzi huài le, xūyào xiūlǐ.
Bánh xe hỏng rồi, cần sửa chữa.
—
/wǎndiǎn/
trễ giờ, chậm chuyến (tàu xe)
火车晚点了十分钟。Huǒ chē wǎn diǎn le shí fēn zhōng.
Tàu hỏa trễ 10 phút.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...