Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

培训

péixùn HSK4

Nghĩa

đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện (nghiệp vụ, kỹ năng) 动

“公司每年都会培训一批新员工。”
Gōngsī měi nián dōu huì péixùn yì pī xīn yuángōng.
Mỗi năm công ty đều đào tạo một đợt nhân viên mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...