Quay lại Khám phá
‹ ›

53. Giáo dục, đào tạo

13 từ Mã 987594

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shēnqǐng/
动/名
đăng ký, nộp đơn
我想申请北京大学。Wǒ xiǎng shēnqǐng Běijīng Dàxué.
Tôi muốn nộp đơn vào Đại học Bắc Kinh.
—
/jiǎngxuéjīn/
名
học bổng
我希望能拿到奖学金。Wǒ xīwàng néng nádào jiǎngxuéjīn.
Tôi hy vọng có thể giành được học bổng.
—
/péiyǎng/
动
bồi dưỡng, đào tạo
学校应该培养有独立思考能力的学生。Xuéxiào yīnggāi péiyǎng yǒu dúlì sīkǎo nénglì de xuésheng.
Trường học nên bồi dưỡng học sinh có năng lực tư duy độc lập.
—
/jiàoshòu/
名
giáo sư; (động từ) giảng dạy, truyền thụ
王教授明天下午给我们上一节课。Wáng jiàoshòu míngtiān xiàwǔ gěi wǒmen shàng yī jié kè.
Chiều mai giáo sư Vương sẽ dạy chúng tôi một tiết.
—
/yánjiūshēng/
名
học viên cao học, nghiên cứu sinh
她明年打算考研究生。Tā míngnián dǎsuàn kǎo yánjiūshēng.
Năm sau cô ấy định thi cao học.
—
/lùqǔ/
动
tuyển, nhận vào (trường học, cơ quan); trúng tuyển
他被北京的一所大学录取了,全家都很高兴。Tā bèi Běijīng de yì suǒ dàxué lùqǔ le, quánjiā dōu hěn gāoxìng.
Cậu ấy đã trúng tuyển một trường đại học ở Bắc Kinh, cả nhà đều rất vui.
—
/jiǎngzuò/
名
buổi diễn thuyết, bài giảng chuyên đề
明天下午学校有一场关于就业的讲座。Míngtiān xiàwǔ xuéxiào yǒu yì chǎng guānyú jiùyè de jiǎngzuò.
Chiều mai trường có một buổi chuyên đề về việc làm.
—
/běnkē/
名
bậc đại học chính quy, hệ cử nhân
他本科学的是中文,读研究生才改学法律。Tā běnkē xué de shì Zhōngwén, dú yánjiūshēng cái gǎi xué fǎlǜ.
Hồi học đại học anh ấy học tiếng Trung, lên cao học mới chuyển sang học luật.
—
/péixùn/
动
đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện (nghiệp vụ, kỹ năng)
公司每年都会培训一批新员工。Gōngsī měi nián dōu huì péixùn yì pī xīn yuángōng.
Mỗi năm công ty đều đào tạo một đợt nhân viên mới.
—
/bìyèshēng/
名
học sinh, sinh viên tốt nghiệp
他是今年的毕业生。Tā shì jīnnián de bìyèshēng.
Anh ấy là sinh viên tốt nghiệp năm nay.
—
/péixùnbān/
名
lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng
我报名了一个培训班。Wǒ bàomíng le yí gè péixùnbān.
Tôi đã đăng ký một lớp đào tạo.
—
/tōngzhīshū/
名
giấy thông báo, giấy báo
我收到了大学的通知书。Wǒ shōu dào le dà xué de tōng zhī shū.
Tôi đã nhận được giấy thông báo của trường đại học.
—
/xuéfēn/
名
tín chỉ (học phần)
这个课程有三十个学分。Zhège kèchéng yǒu sānshí gè xuéfēn.
Khóa học này có ba mươi tín chỉ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...