Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

典型

diǎnxíng HSK4

Nghĩa

(danh) hình mẫu, trường hợp tiêu biểu; (tính) điển hình, tiêu biểu 名/形

“他是一个典型的工作狂,周末也在加班。”
Tā shì yí gè diǎnxíng de gōngzuòkuáng, zhōumò yě zài jiābān.
Anh ta là một người nghiện việc điển hình, cuối tuần cũng tăng ca.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...