典型
diǎnxíng HSK4
Nghĩa
(danh) hình mẫu, trường hợp tiêu biểu; (tính) điển hình, tiêu biểu
名/形
“他是一个典型的工作狂,周末也在加班。”
Tā shì yí gè diǎnxíng de gōngzuòkuáng, zhōumò yě zài jiābān.Anh ta là một người nghiện việc điển hình, cuối tuần cũng tăng ca.