战斗
zhàndòu HSK4
Nghĩa
chiến đấu, giao chiến; trận đánh, cuộc chiến đấu
动
“战士们在恶劣的天气里坚持战斗了三天三夜。”
Zhànshìmen zài èliè de tiānqì lǐ jiānchí zhàndòu le sān tiān sān yè.Các chiến sĩ đã kiên trì chiến đấu suốt ba ngày ba đêm trong thời tiết khắc nghiệt.