Quay lại Khám phá
‹ ›

41. Quân sự, an ninh

6 từ Mã 776480

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dírén/
名
kẻ thù, kẻ địch, đối thủ
骄傲是学习最大的敌人。Jiāo'ào shì xuéxí zuì dà de dírén.
Kiêu ngạo là kẻ thù lớn nhất của việc học.
—
/zhànzhēng/
名
chiến tranh
所有人都希望战争早点儿结束。Suǒyǒu rén dōu xīwàng zhànzhēng zǎo diǎnr jiéshù.
Mọi người đều mong chiến tranh sớm kết thúc.
—
/shìbīng/
名
binh sĩ, người lính
那位年轻的士兵救了三个孩子。Nà wèi niánqīng de shìbīng jiùle sān gè háizi.
Người lính trẻ đó đã cứu ba đứa trẻ.
—
/zhàndòu/
动
chiến đấu, giao chiến; trận đánh, cuộc chiến đấu
战士们在恶劣的天气里坚持战斗了三天三夜。Zhànshìmen zài èliè de tiānqì lǐ jiānchí zhàndòu le sān tiān sān yè.
Các chiến sĩ đã kiên trì chiến đấu suốt ba ngày ba đêm trong thời tiết khắc nghiệt.
—
兵
/bīng/
名
binh lính, quân đội
士兵是国家的兵。Shìbīng shì guójiā de bīng.
Binh lính là quân đội của đất nước.
—
/zhànshì/
名
chiến sĩ, người lính
战士们勇敢地冲锋。Zhànshìmen yǒnggǎn de chōngfēng.
Các chiến sĩ xông pha dũng cảm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...