Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保守

bǎoshǒu HSK4

Nghĩa

bảo thủ, dè dặt; giữ gìn, giữ kín (bí mật) 形

“他思想比较保守,不太愿意尝试新事物。”
Tā sīxiǎng bǐjiào bǎoshǒu, bú tài yuànyì chángshì xīn shìwù.
Tư tưởng anh ấy khá bảo thủ, không mấy khi muốn thử cái mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...