Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遗传

yíchuán HSK4

Nghĩa

di truyền (truyền đặc điểm cho đời sau); sự di truyền 动/名

“这种病有一定的遗传倾向,最好定期检查。”
Zhè zhǒng bìng yǒu yídìng de yíchuán qīngxiàng, zuìhǎo dìngqī jiǎnchá.
Bệnh này có khuynh hướng di truyền nhất định, tốt nhất nên khám định kỳ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...