Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

细致

xìzhì HSK4

Nghĩa

tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo; tinh xảo, mịn màng 形

“她做事非常细致,几乎从不出错。”
Tā zuòshì fēicháng xìzhì, jīhū cóng bù chūcuò.
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ, gần như chưa bao giờ sai sót.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...