Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

圆满

yuánmǎn HSK4

Nghĩa

trọn vẹn, viên mãn, mỹ mãn 形

“这次会议取得了圆满的成功。”
Zhè cì huìyì qǔdéle yuánmǎn de chénggōng.
Hội nghị lần này đã thành công tốt đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...