饼
bǐng HSK5
Nghĩa
bánh (dẹt tròn)
名
“妈妈做了很多美味的饼。”
Mā ma zuò le hěn duō měi wèi de bǐng 。Mẹ đã làm rất nhiều bánh ngon.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈做了很多美味的饼。”
Mā ma zuò le hěn duō měi wèi de bǐng 。Mẹ đã làm rất nhiều bánh ngon.
Đang tải...