不利
bùlì HSK5
Nghĩa
bất lợi, không có lợi
形
“天气不利于户外活动。”
Tiān qì bù lì yú hù wài huó dòng 。Thời tiết không có lợi cho hoạt động ngoài trời.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“天气不利于户外活动。”
Tiān qì bù lì yú hù wài huó dòng 。Thời tiết không có lợi cho hoạt động ngoài trời.
Đang tải...