不曾
bùcéng HSK5
Nghĩa
chưa từng, chưa bao giờ
副
“我不曾去过那个城市。”
Wǒ bù céng qù guò nà gè chéng shì 。Tôi chưa từng đến thành phố đó.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不曾去过那个城市。”
Wǒ bù céng qù guò nà gè chéng shì 。Tôi chưa từng đến thành phố đó.
Đang tải...