Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不敢当

bùgǎndāng HSK5

Nghĩa

không dám, ngài quá khen 动

“谢谢你的夸奖,我不敢当。”
Xiè xiè nǐ de kuā jiǎng , wǒ bù gǎn dāng 。
Cảm ơn lời khen của bạn, tôi không dám nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...