Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不能不

bù néng bù HSK5

Nghĩa

không thể không, buộc phải

“为了完成任务,我不能不努力。”
Wèi le wán chéng rèn wu , wǒ bù néng bù nǔ lì 。
Để hoàn thành nhiệm vụ, tôi buộc phải cố gắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...