餐馆
cānguǎn HSK5
Nghĩa
nhà hàng, quán ăn
名
“这家餐馆的菜很有名。”
Zhè jiā cān guǎn de cài hěn yǒu míng 。Món ăn của nhà hàng này rất nổi tiếng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这家餐馆的菜很有名。”
Zhè jiā cān guǎn de cài hěn yǒu míng 。Món ăn của nhà hàng này rất nổi tiếng.
Đang tải...