餐饮
cānyǐn HSK5
Nghĩa
ăn uống, ẩm thực (ngành dịch vụ)
名
“餐饮行业发展迅速。”
Cān yǐn háng yè fā zhǎn xùn sù 。Ngành ẩm thực phát triển nhanh chóng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“餐饮行业发展迅速。”
Cān yǐn háng yè fā zhǎn xùn sù 。Ngành ẩm thực phát triển nhanh chóng.
Đang tải...