草原
cǎoyuán HSK5
Nghĩa
thảo nguyên, đồng cỏ
名
“草原上有很多野生动物。”
Cǎo yuán shàng yǒu hěn duō yě shēng dòng wù 。Trên thảo nguyên có nhiều động vật hoang dã.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“草原上有很多野生动物。”
Cǎo yuán shàng yǒu hěn duō yě shēng dòng wù 。Trên thảo nguyên có nhiều động vật hoang dã.
Đang tải...