差点儿
chà(yī)diǎnr HSK5
Nghĩa
suýt nữa, chút nữa thì; kém một chút
副
“他差点儿迟到,幸好赶上了。”
Tā chàdiǎnr chídào, xìnghǎo gǎn shàng le.Anh ấy suýt muộn, may mà kịp.