Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

差点儿

chà(yī)diǎnr HSK5

Nghĩa

suýt nữa, chút nữa thì; kém một chút 副

“他差点儿迟到,幸好赶上了。”
Tā chàdiǎnr chídào, xìnghǎo gǎn shàng le.
Anh ấy suýt muộn, may mà kịp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...